Browse · Duyệt
AP Physics 1 · AP Vật lý 1
Browse past papers, syllabus content, handouts, and vocabulary for every subject. · Duyệt đề thi quá khứ, nội dung chương trình, tài liệu hướng dẫn và từ vựng cho mọi môn học.
No PDFs in this folder. · Không có PDF nào trong thư mục này.
Got a question wrong? Open the notes for that topic. · Làm sai câu hỏi? Mở ghi chú cho chủ đề đó.
- 1Kinematics · Chuyển động học
- 2Force and Translational Dynamics · Lực và động học tịnh tiến
- 3Work, Energy, and Power · Công, năng lượng và công suất
- 4Linear Momentum · Động lượng tuyến tính
- 5Torque and Rotational Dynamics · Mô-men lực và động học quay
- 6Energy and Momentum of Rotating Systems · Năng lượng và động lượng của hệ quay
- 7Oscillations · Dao động
- 8Fluids · Chất lưu
Tips · Mẹo
Các đề tự luận đã công bố kèm theo tiêu chí chấm điểm, và đối với khóa học này, tài liệu đó hữu ích hơn. Nó cho thấy bao nhiêu điểm cho một lập luận đi kèm với phép tính đại số — thường ngược lại những gì học sinh tưởng tượng.
Làm mỗi câu hỏi, sau đó viết lại câu trả lời của mình để bắt đầu bằng nguyên lý thay vì phương trình. Thói quen này được xây dựng thông qua việc viết lại, chứ không phải qua việc đọc.
Các đề thi cũ trước thời kỳ cấu trúc đơn vị hiện tại ở một số nơi. Hãy xem xét một câu hỏi trông lạ mắt như bài tập rèn luyện tư duy thêm, chứ không phải là khoảng trống trong quá trình ôn tập.
Browse all subjects · Duyệt tất cả các môn học
- A-Level Biology · Sinh học A-Level 9700
- A-Level Business · Kinh doanh A-Level 9609
- A-Level Chemistry · Hóa học A-Level 9701
- A-Level Computer Science · Khoa học máy tính A-Level 9618
- A-Level Economics · Kinh tế A-Level 9708
- A-Level Further Mathematics · Toán nâng cao A-Level 9231
- A-Level Mathematics · Toán học A-Level 9709
- A-Level Physics · Vật lý A-Level 9702
- AP Biology · AP Sinh học
- AP Calculus AB · AP Giải tích AB
- AP Calculus BC · AP Giải tích BC
- AP Chemistry · AP Hóa học
- AP Computer Science A · AP Khoa học máy tính A
- AP Computer Science Principles · AP Nguyên lý khoa học máy tính
- AP Cybersecurity · AP An ninh mạng
- AP English Language and Composition · AP Tiếng Anh Ngữ pháp và Composition
- AP English Literature and Composition · AP Tiếng Anh Văn học và Composition
- AP Environmental Science · AP Khoa học môi trường
- AP European History · AP Lịch sử Châu Âu
- AP Human Geography · AP Địa lý Nhân loại
- AP Macroeconomics · AP Kinh tế vĩ mô
- AP Microeconomics · AP Kinh tế vi mô
- AP Physics 1 · AP Vật lý 1
- AP Physics 2 · AP Vật lý 2
- AP Physics C: Electricity and Magnetism · AP Vật lý C: Điện từ
- AP Physics C: Mechanics · AP Vật lý C: Cơ học
- AP Precalculus · AP Tiền giải tích
- AP Psychology · AP Tâm lý học
- AP Statistics · AP Thống kê
- AP United States History · AP Lịch sử Hoa Kỳ
- AP World History: Modern · AP Lịch sử Thế giới: Hiện đại
- IELTS Academic · IELTS Học thuật
- IGCSE Biology · Sinh học IGCSE 0610
- IGCSE Business Studies · Kinh doanh IGCSE 0450
- IGCSE Chemistry · Hóa học IGCSE 0620
- IGCSE Computer Science · Khoa học máy tính IGCSE 0478
- IGCSE Economics · Kinh tế IGCSE 0455
- IGCSE English · English IGCSE 0510
- IGCSE Mathematics · Toán học IGCSE 0580
- IGCSE Physics · Vật lý IGCSE 0625
- TOEFL iBT