- recognise that a report is written for a superior or a group about an event, experience or situation
- give factual information clearly and add suggestions or recommendations
- use a neutral, factual tone
- nhận biết rằng một báo cáo được viết cho cấp trên hoặc một nhóm về một sự kiện, trải nghiệm hoặc tình huống
- cung cấp thông tin thực tế rõ ràng và thêm góp ý kiến hoặc khuyến nghị
- sử dụng giọng văn trung lập, khách quan

