Skip to content · ⁨Bỏ qua nội dung⁩

Dictionaries (records) · ⁨Từ điển (bản ghi)⁩

English

Store data by name

  • A dictionary stores values under names called keys.
  • Write pairs inside braces: {"name": "Sam", "age": 15}.
  • Each key is unique and points to one value.
Tiếng Việt

Lưu trữ dữ liệu theo tên

  • Một từ điển (dictionary) lưu trữ các giá trị dưới các tên gọi là khóa (keys).
  • Viết các cặp bên trong dấu ngoặc nhọn: {"name": "Sam", "age": 15}.
  • Mỗi khóa là duy nhất và trỏ đến một giá trị.

Handout · ⁨Tài liệu⁩

Log in or create account · ⁨Đăng nhập hoặc tạo tài khoản⁩

IGCSE, A-Level & AP